Diana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 4,4%được chọn trong 786 trên 18.052 trận
- Cấm
- 4,9%831 lượt cấm trên 17.096 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,2%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 25,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop17%1.161 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 60 ở lane, 61 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 61% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng391 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng823 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng1.089 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+88 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+145 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng1.161 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 42 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox19 trận—SoloQ: 55,6% · 160 trận
- Malphite19 trận—SoloQ: 55,2% · 174 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 50,7% · 201 trận
- Mordekaiser15 trận—SoloQ: 43,4% · 83 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 50,3% · 165 trận
- Jax14 trận—SoloQ: 45,9% · 246 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 42,1% · 152 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 47,4% · 194 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 54,4% · 103 trận
- Gragas12 trận—SoloQ: 42,5% · 73 trận
- Poppy11 trận—SoloQ: 50,0% · 46 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 40,0% · 50 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 56,0% · 141 trận
- Garen9 trận—SoloQ: 47,6% · 84 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 52,6% · 38 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 51,0% · 243 trận
- Fiora8 trận—SoloQ: 47,0% · 151 trận
- Lee Sin32 trận43,8%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 50,8% · 661 trận
- Wukong32 trận43,8%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 49,5% · 107 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 55,3% · 152 trận
- Sylas20 trận—SoloQ: 48,7% · 306 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 47,9% · 117 trận
- Viego16 trận—SoloQ: 42,0% · 193 trận
- Lillia15 trận—SoloQ: 47,1% · 104 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 52,5% · 122 trận
- Naafiri11 trận—SoloQ: 51,4% · 109 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 50,1% · 379 trận
- Hecarim10 trận—SoloQ: 43,1% · 174 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Nidalee10 trận—SoloQ: 47,3% · 442 trận
- Ekko9 trận—SoloQ: 43,2% · 74 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 52,9% · 121 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,5% · 212 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 52,6% · 215 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 50,7% · 134 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 49,3% · 282 trận
- Lissandra17 trận—SoloQ: 47,6% · 229 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 52,9% · 210 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 57,1% · 245 trận
- Galio13 trận—SoloQ: 44,9% · 283 trận
- Xerath12 trận—SoloQ: 44,3% · 70 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 47,8% · 278 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 59,3% · 81 trận
- Vex10 trận—SoloQ: 48,8% · 123 trận
- Zed10 trận—SoloQ: 39,4% · 165 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 54,9% · 113 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 41,7% · 60 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 44,9% · 283 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 48,0% · 102 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 55,4% · 121 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 52,2% · 182 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 47,7% · 153 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 46,0% · 211 trận
- Jhin32 trận62,5%chênh lệch +11,8 điểmSoloQ: 48,6% · 591 trận
- Caitlyn30 trận53,3%chênh lệch +8,9 điểmSoloQ: 46,4% · 274 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 53,3% · 317 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 50,3% · 636 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 43,7% · 423 trận
- Xayah24 trận—SoloQ: 47,3% · 277 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 48,3% · 230 trận
- Aphelios18 trận—SoloQ: 51,4% · 403 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 51,2% · 381 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 50,0% · 94 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 51,5% · 297 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 44,1% · 195 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 42,6% · 94 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 46,2% · 65 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 50,0% · 68 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 53,3% · 169 trận
- Nautilus40 trận55,0%chênh lệch +6,8 điểmSoloQ: 53,6% · 332 trận
- Lulu30 trận46,7%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 47,4% · 454 trận
- Braum24 trận—SoloQ: 46,5% · 187 trận
- Leona22 trận—SoloQ: 44,1% · 213 trận
- Alistar20 trận—SoloQ: 45,1% · 375 trận
- Rell20 trận—SoloQ: 44,6% · 193 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 48,4% · 450 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 42,6% · 190 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 51,8% · 253 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 53,2% · 94 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 53,0% · 200 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 51,7% · 151 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 50,5% · 107 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 60,0% · 60 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 48,1% · 106 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 52,9% · 140 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.305 lượt chọn trên 682.028cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%272 lượt chọn trên 24.310cấm 5,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

