Annie
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,0%được chọn trong 376 trên 18.466 trận
- Cấm
- 2,2%393 lượt cấm trên 17.482 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 76% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Hextech Rocketbelt
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 76% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top24%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 48 ở lane, 78 ở mid game và 82 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa527 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa971 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa1.374 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa-429 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa-605 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa3,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa407 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 72 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante20 trận—SoloQ: 52,0% · 179 trận
- Renekton19 trận—SoloQ: 53,8% · 117 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 49,1% · 112 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 47,9% · 119 trận
- Jax15 trận—SoloQ: 55,9% · 161 trận
- Jayce15 trận—SoloQ: 58,0% · 231 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 55,2% · 116 trận
- Olaf14 trận—SoloQ: 41,1% · 129 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 47,2% · 144 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 62,8% · 43 trận
- Shen13 trận—SoloQ: 37,3% · 51 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 58,7% · 75 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 56,7% · 67 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 52,0% · 221 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 50,7% · 140 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 47,7% · 107 trận
- Lee Sin38 trận42,1%chênh lệch -12,2 điểmSoloQ: 55,2% · 525 trận
- Sylas28 trận—SoloQ: 50,7% · 213 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 50,9% · 110 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 52,4% · 126 trận
- Viego15 trận—SoloQ: 52,1% · 146 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 58,7% · 104 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 57,1% · 91 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Graves11 trận—SoloQ: 54,2% · 155 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 47,7% · 88 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 61,9% · 97 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 47,3% · 93 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 43,4% · 159 trận
- Nidalee9 trận—SoloQ: 51,3% · 195 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 45,9% · 37 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 47,0% · 164 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 55,6% · 239 trận
- Ahri39 trận61,5%chênh lệch +11,2 điểmSoloQ: 56,0% · 193 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 52,0% · 250 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 48,1% · 158 trận
- Lissandra18 trận—SoloQ: 41,4% · 99 trận
- Aurora16 trận—SoloQ: 51,5% · 99 trận
- Yone16 trận—SoloQ: 54,0% · 150 trận
- Galio15 trận—SoloQ: 54,8% · 177 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 64,5% · 62 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 50,4% · 238 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 46,7% · 135 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 49,2% · 130 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 49,0% · 157 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 50,3% · 155 trận
- Twisted Fate10 trận—SoloQ: 51,4% · 183 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 55,8% · 197 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 56,6% · 113 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 54,8% · 177 trận
- Caitlyn30 trận56,7%chênh lệch +5,9 điểmSoloQ: 60,1% · 238 trận
- Xayah29 trận—SoloQ: 44,5% · 173 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 51,8% · 392 trận
- Kai'Sa28 trận—SoloQ: 54,1% · 468 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 59,5% · 328 trận
- Jhin25 trận—SoloQ: 51,0% · 496 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 42,2% · 263 trận
- Aphelios19 trận—SoloQ: 48,0% · 302 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 55,5% · 227 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 54,2% · 96 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 51,4% · 220 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 50,0% · 122 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 52,8% · 53 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,8% · 128 trận
- Nautilus39 trận56,4%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 52,3% · 302 trận
- Lulu36 trận61,1%chênh lệch +6,0 điểmSoloQ: 47,8% · 364 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 52,4% · 170 trận
- Rakan23 trận—SoloQ: 45,1% · 162 trận
- Blitzcrank22 trận—SoloQ: 48,0% · 202 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 45,1% · 346 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 52,1% · 121 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 54,1% · 85 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 49,0% · 208 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 56,7% · 178 trận
- Neeko12 trận—SoloQ: 61,7% · 47 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 53,8% · 93 trận
- Morgana10 trận—SoloQ: 47,8% · 69 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 47,7% · 151 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 55,9% · 111 trận
- Pyke9 trận—SoloQ: 54,1% · 98 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 53,3% · 197 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%4.311 lượt chọn trên 697.005cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%246 lượt chọn trên 25.798cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,1%70 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

