Vex
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,4%được chọn trong 184 trên 7.565 trận
- Cấm
- 1,9%69 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 2,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 81% tướng đường giữa.Map pressureCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 42,1%
- SoloQ
- 51,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 2,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 81% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top19%1,1 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop20%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 74 ở lane, 74 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 67% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa574 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa964 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa1.271 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa-52 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa-171 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa457 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 42 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar15 trận—SoloQ: 56,2% · 210 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 44,7% · 304 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 47,2% · 246 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 57,3% · 218 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 54,5% · 154 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 54,6% · 205 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 56,2% · 427 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 52,9% · 155 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 52,3% · 172 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 49,7% · 173 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 48,9% · 133 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 47,2% · 106 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 51,7% · 344 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 52,2% · 364 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 58,4% · 166 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 53,0% · 383 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 44,1% · 111 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 50,8% · 421 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 49,1% · 218 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 48,8% · 86 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 49,4% · 326 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 58,7% · 213 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 50,7% · 73 trận
- Aurora18 trận—SoloQ: 51,1% · 180 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 48,6% · 490 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 47,4% · 251 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 49,1% · 462 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 54,0% · 346 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 52,2% · 584 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 52,6% · 152 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 49,8% · 452 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 56,5% · 384 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 52,0% · 298 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 49,2% · 61 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 52,8% · 549 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 50,5% · 570 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 51,1% · 636 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 51,1% · 479 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 51,7% · 267 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 53,4% · 580 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 47,1% · 238 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 52,1% · 307 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 53,5% · 686 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 47,8% · 696 trận
- Draven7 trận—SoloQ: 53,4% · 298 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 54,1% · 338 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 57,5% · 457 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 52,2% · 356 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 47,9% · 595 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 56,1% · 542 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 48,8% · 299 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 51,8% · 311 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 54,1% · 294 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 46,9% · 309 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 56,0% · 216 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,8% · 278 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 47,9% · 378 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 50,0% · 156 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 49,8% · 636 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 50,4% · 347 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%9.214 lượt chọn trên 770.076cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%147 lượt chọn trên 11.836cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

